WebGIS ngập lụt Hà Tĩnh

Thống kê nguy cơ ngập lụt theo xã/phường

Diện tích theo 5 cấp nguy cơ, dân số phơi nhiễm, ngập lịch sử và xếp hạng 69 xã/phường; phụ lục đối chiếu 7 huyện cũ trong Thuyết minh.

Bản đồ nguy cơ ngập lụt thể hiện khả năng tương đối bị ngập của từng vị trí, xây dựng bằng học máy từ dữ liệu 2015-2023. Đây không phải dự báo ngập thời gian thực.

Nguy cơ cao + rất cao

1.071,0 km²

17,94% diện tích tỉnh

Nguy cơ ngập lụt - DNN-PSO (sản phẩm chính) - 5 cấp (lớp chính thức), toàn tỉnh

Dân số phơi nhiễm

425.864người

32,26% dân số tỉnh

Trong vùng cao + rất cao; WorldPop 2020 hiệu chỉnh niên giám, toàn tỉnh

Vùng từng ngập

564,7 km²

Sentinel-1, 2015-2023

Bộ kiểm kê ngập Sentinel-1 của đề tài (bài báo 1)

Xã đang có tín hiệu cảnh báo

0xã

Xem tín hiệu tham khảo

Tín hiệu tham khảo đã được lãnh đạo duyệt, không thay bản tin chính thức

Toàn tỉnh và cộng theo 69 xã

Toàn tỉnh (mặt nạ raster trong ranh giới OSM, 5.968,5 km²): nguy cơ cao + rất cao 1.071,0 km². Cộng theo 69 xã (ranh giới của nhóm đề tài, 5.977,8 km²): 1.069,4 km², chênh 1,5 km² (0,14%). Phần lệch do vài dải ô biên tỉnh không thuộc xã nào của ranh nhóm; số không được cân cho khớp.

Bản đồ chuyên đề 69 xã/phường

Tỷ lệ diện tích cao + rất cao (%) · Nguy cơ ngập lụt - DNN-PSO (sản phẩm chính) - 5 cấp

Tỷ lệ diện tích cao + rất cao

  • 0,2 - 8,0%
  • 8,0 - 22,3%
  • 22,3 - 40,8%
  • 40,8 - 51,1%
  • 51,1 - 81,5%
  • Không có số liệu

Thang 5 lớp theo phân vị của 69 xã. Bấm vào một xã để mở hồ sơ.

Diện tích theo 5 cấp nguy cơ

Nguy cơ ngập lụt - DNN-PSO (sản phẩm chính) - 5 cấp, toàn tỉnh

Diện tích theo 5 cấp nguy cơ: Rất thấp 4.536,2 km² (76,0%); Thấp 178,7 km² (3,0%); Trung bình 182,7 km² (3,1%); Cao 227,3 km² (3,8%); Rất cao 843,7 km² (14,1%).

  • Rất cao843,7 km² · 14,1%
  • Cao227,3 km² · 3,8%
  • Trung bình182,7 km² · 3,1%
  • Thấp178,7 km² · 3,0%
  • Rất thấp4.536,2 km² · 76,0%

Cộng theo 69 xã: cao + rất cao 1.069,4 km², dân số phơi nhiễm 425.533 người.

15 xã/phường cao nhất: Tỷ lệ diện tích cao + rất cao

Đơn vị: %

15 xã cao nhất theo Tỷ lệ diện tích cao + rất cao: Đông Kinh 81,5 %; Đức Quang 68,4 %; Mai Phụ 66,5 %; Hà Huy Tập 65,6 %; Việt Xuyên 65,3 %; Cẩm Bình 65,2 %; Thiên Cầm 62,1 %; Thạch Lạc 60,0 %; Đức Thịnh 59,6 %; Xuân Lộc 59,3 %; Đức Minh 57,5 %; Thạch Hà 55,1 %; Kỳ Anh 53,2 %; Trần Phú 52,8 %; Gia Hanh 51,1 %.

69 / 69 xã/phường. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng xếp hạng 69 xã/phường theo nguy cơ ngập lụt
HạngPhân bố 5 cấpCảnh báo
1Xã Kỳ AnhHuyện Kỳ Anh34,2853,23.833-4035,31.975502-
2Xã Can LộcHuyện Can Lộc32,2449,225.859+121,61.731378-
3Xã Đức ThịnhHuyện Đức Thọ31,7759,616.672-235,91.631363-
4Xã Nghi XuânHuyện Nghi Xuân31,7641,017.032023,31.761399-
5Xã Cẩm XuyênHuyện Cẩm Xuyên25,8631,015.781-29,12.050555-
6Xã Thiên CầmHuyện Cẩm Xuyên24,7562,111.497-729,21.753401-
7Xã Kỳ KhangHuyện Kỳ Anh23,9049,91.793-4831,62.065612-
8Xã Gia HanhHuyện Can Lộc23,2851,19.290-822,01.658354-
9Xã Cẩm HưngHuyện Cẩm Xuyên23,0222,35.687-1712,22.092509-
10Xã Đông KinhHuyện Thạch Hà22,6181,55.048-2242,91.859481-
11Xã Đức ThọHuyện Đức Thọ22,5346,015.657+330,11.585354-
12Xã Trường LưuHuyện Can Lộc21,9943,88.717-520,41.657363-
13Xã Cẩm BìnhHuyện Cẩm Xuyên21,6265,217.266+1018,82.046633-
14Xã Cẩm LạcHuyện Cẩm Xuyên21,4718,54.835-199,22.140468-
15Phường Hà Huy TậpHuyện Thạch Hà21,4665,618.413+1323,02.155678-
16Xã Mai PhụHuyện Lộc Hà21,2566,511.948+438,41.910528-
17Xã Việt XuyênHuyện Thạch Hà20,9965,34.434-2129,71.949512-
18Phường Vũng ÁngThị xã Kỳ Anh20,9827,17.997019,12.022664-
19Xã Đức QuangHuyện Đức Thọ20,7868,410.458+545,11.649372-
20Xã Đồng LộcHuyện Can Lộc19,8928,27.113-110,41.699367-
21Xã Xuân LộcHuyện Can Lộc19,6759,39.953+629,61.757408-
22Xã Hương PhốHuyện Hương Khê19,1314,16.166010,92.073546-
23Xã Toàn LưuHuyện Thạch Hà19,1231,63.285-2310,32.052548-
24Phường Sông TríThị xã Kỳ Anh18,8626,62.933-2513,12.232741-
25Xã Cẩm DuệHuyện Cẩm Xuyên18,809,72.497-263,92.195663-
26Xã Hà LinhHuyện Hương Khê18,3013,04.657-99,11.865447-
27Phường Hải NinhThị xã Kỳ Anh18,1647,41.792-2920,92.020649-
28Xã Yên HòaHuyện Cẩm Xuyên17,9247,73.379-1727,11.786460-
29Xã Sơn TiếnHuyện Hương Sơn17,5922,15.523+211,61.676405-
30Xã Cổ ĐạmHuyện Nghi Xuân17,4528,13.164-1713,71.701391-
31Xã Hương BìnhHuyện Hương Khê17,388,04.741-34,72.078482-
32Xã Thạch HàHuyện Thạch Hà17,1055,112.378+2126,82.060583-
33Xã Thạch LạcHuyện Thạch Hà16,3760,05.438+535,31.962599-
34Xã Tùng LộcHuyện Can Lộc16,2443,47.220+1423,31.769408-
35Xã Lộc HàHuyện Lộc Hà15,8546,713.344+2527,21.697484-
36Phường Trần PhúThành phố Hà Tĩnh15,5852,814.838+2731,12.065596-
37Xã Tứ MỹHuyện Hương Sơn15,4940,07.868+1822,81.569352-
38Xã Kỳ XuânHuyện Kỳ Anh15,4622,11.296-2012,61.905448-
39Xã Vũ QuangHuyện Vũ Quang15,452,93.001-91,21.959443-
40Phường Nam Hồng LĩnhThị xã Hồng Lĩnh14,6040,05.097+923,11.731365-
41Xã Tiên ĐiềnHuyện Nghi Xuân14,1045,45.844+1622,71.535400-
42Xã Hồng LộcHuyện Lộc Hà13,8241,33.620-224,51.772431-
43Xã Thạch XuânHuyện Thạch Hà13,6718,71.907-118,22.163648-
44Xã Đồng TiếnHuyện Thạch Hà13,4440,82.144-825,11.853537-
45Xã Thạch KhêHuyện Thạch Hà13,2729,35.959+2119,01.815545-
46Xã Đức MinhHuyện Đức Thọ13,1757,54.543+1038,91.647386-
47Phường Bắc Hồng LĩnhThị xã Hồng Lĩnh12,9337,55.247+1726,21.744389-
48Xã Cẩm TrungHuyện Cẩm Xuyên12,3336,24.268+818,31.817394-
49Phường Thành SenThành phố Hà Tĩnh11,9342,316.247+4316,62.116653-
50Xã Đan HảiHuyện Nghi Xuân11,6532,65.425+2120,91.395405-
51Xã Đức ĐồngHuyện Đức Thọ11,2423,93.754+912,11.627364-
52Xã Hương ĐôHuyện Hương Khê10,447,44.529+154,22.171610-
53Xã Kim HoaHuyện Hương Sơn10,1111,41.448-47,91.649377-
54Xã Thượng ĐứcHuyện Vũ Quang9,6116,5507-811,41.705393-
55Xã Kỳ HoaHuyện Kỳ Anh8,6011,81.095-44,42.330803-
56Xã Phúc TrạchHuyện Hương Khê8,124,13.700+131,82.224611-
57Xã Kỳ VănHuyện Kỳ Anh7,535,6369-63,22.206629-
58Xã Hương SơnHuyện Hương Sơn7,0621,64.383+199,51.647391-
59Xã Hương XuânHuyện Hương Khê6,772,61.917+60,92.271527-
60Xã Mai HoaHuyện Vũ Quang5,9813,2147-47,01.565334-
61Xã Hương KhêHuyện Hương Khê5,523,42.758+111,22.275514-
62Phường Hoành SơnThị xã Kỳ Anh5,107,56.105+392,81.957640-
63Xã Sơn GiangHuyện Hương Sơn4,515,2584+22,41.736410-
64Xã Sơn TâyHuyện Hương Sơn2,732,1840+40,71.838388-
65Xã Sơn Kim 1Huyện Hương Sơn1,300,69900,21.920384-
66Xã Kỳ LạcHuyện Kỳ Anh1,200,729-30,42.302776-
67Xã Sơn Kim 2Huyện Hương Sơn1,050,55400,11.975415-
68Xã Sơn HồngHuyện Hương Sơn0,870,476+20,11.865373-
69Xã Kỳ ThượngHuyện Kỳ Anh0,490,235+10,12.249660-

Nguồn số toàn tỉnh: Toàn tỉnh: mặt nạ raster 30 m trong ranh giới OSM (cơ sở số liệu đã công bố); bundle dữ liệu đề tài QĐ529, stats/tong_hop_tinh.json. Thống kê theo xã: bảng tính sẵn từ bundle dữ liệu đề tài QĐ529.