WebGIS ngập lụt Hà Tĩnh

SVM nhân RBF

SVM nhân RBF (bài 2)

Lưu trữBài báo 2Chỉ lưu kết quả kiểm địnhCách chia: Khối không gian 5 km

Chỉ số kiểm định

Kiểm định chéo; không phải AUC trên tập huấn luyện.

Chỉ số theo cách chia mẫu
Cách chiaAUCACCF1KappaRMSEMAER²Độ nhạyĐộ đặc hiệu
Khối không gian 5 km0,94370,90770,91190,81550,2747--0,95470,8608
Ngẫu nhiên0,94700,91010,91420,82030,2722--0,95780,8625

Đường cong ROC

Trục tung: Tỷ lệ dương tính thật (TPR).

Đường cong ROC: SVM nhân RBF

Đường cong PR

Trục tung: Độ chính xác (precision).

Đường cong PR: SVM nhân RBF

Ma trận nhầm lẫn

Ngưỡng 0,5 trên xác suất kiểm định.

Dự báo: không ngậpDự báo: ngậpThực tế: không ngập

Âm tính thật (TN)

34.433

43,0%

Dương tính giả (FP)

5.567

7,0%

Thực tế: ngập

Âm tính giả (FN)

1.814

2,3%

Dương tính thật (TP)

38.186

47,7%

Tổng 80.000 mẫu kiểm định.

Đường loss

Không có đường loss cho mô hình này.

Tầm quan trọng biến

Bundle không có tầm quan trọng biến cho mô hình này.

Siêu tham số

Không có siêu tham số trong danh mục.

Biến đầu vào (21)

  • Cao độ (DEM) (cao_do)
  • Độ dốc (do_doc)
  • Hướng dốc (thành phần Bắc, cos) (huong_bac)
  • Độ cong mặt cắt dọc (do_cong)
  • Chỉ số độ ẩm địa hình (TWI) (twi)
  • Chỉ số năng lượng dòng chảy (SPI, log) (spi)
  • Lượng mưa năm trung bình (mua_nam)
  • Lượng mưa 5 ngày lớn nhất (Rx5day) (mua_cuc_tri)
  • Khoảng cách tới sông suối (kc_song)
  • Khoảng cách tới mặt nước (kc_mat_nuoc)
  • Đô thị (có/không) (do_thi)
  • Thực phủ (có/không) (thuc_vat)
  • Lớp phủ 10: cây thân gỗ (lop_phu_10)
  • Lớp phủ 20: cây bụi (lop_phu_20)
  • Lớp phủ 30: đồng cỏ (lop_phu_30)
  • Lớp phủ 40: đất canh tác (lop_phu_40)
  • Lớp phủ 50: xây dựng (lop_phu_50)
  • Lớp phủ 60: đất trống, thưa thực vật (lop_phu_60)
  • Lớp phủ 80: mặt nước thường xuyên (lop_phu_80)
  • Lớp phủ 90: đất ngập nước thân thảo (lop_phu_90)
  • Lớp phủ 95: rừng ngập mặn (lop_phu_95)

Ghi chú nguồn số liệu

  • Chỉ số và đường cong là kết quả kiểm định chéo 5 fold trên 80.000 mẫu (bài 2, script 41); ROC/PR gộp xác suất kiểm định các fold.
  • Bundle không lưu đường loss của các mô hình bài 2.