Mô hình học máy
So sánh 7 mô hình của bài báo 2 dưới kiểm định chéo theo khối không gian 5 km, thẻ mô hình và phần mềm mô hình (Model Lab, Nội dung 4).
Đọc chỉ số đúng cách
So sánh 7 mô hình x 2 cách chia mẫu
Nguồn: danh mục mô hình trong CSDL (bài báo 2, script 41).
Khối không gian 5 km(cách đánh giá dùng để công bố)
| Mô hình | AUC | ACC | F1 | Kappa | RMSE |
|---|---|---|---|---|---|
| XGBoost | 0,9660 | 0,9171 | 0,9190 | 0,8343 | 0,2502 |
| Rừng ngẫu nhiên | 0,9659 | 0,9181 | 0,9204 | 0,8363 | 0,2497 |
| LightGBM | 0,9654 | 0,9164 | 0,9181 | 0,8328 | 0,2526 |
| DNN-PSOchính thức | 0,9610 | 0,9138 | 0,9166 | 0,8276 | 0,2560 |
| Hồi quy logistic | 0,9562 | 0,9094 | 0,9132 | 0,8187 | 0,2633 |
| DNN mặc định (không PSO) | 0,9546 | 0,9107 | 0,9146 | 0,8213 | 0,2608 |
| SVM nhân RBF | 0,9437 | 0,9077 | 0,9119 | 0,8155 | 0,2747 |
Ngẫu nhiên
| Mô hình | AUC | ACC | F1 | Kappa | RMSE |
|---|---|---|---|---|---|
| LightGBM | 0,9738 | 0,9299 | 0,9322 | 0,8597 | 0,2320 |
| XGBoost | 0,9729 | 0,9284 | 0,9308 | 0,8569 | 0,2343 |
| Rừng ngẫu nhiên | 0,9717 | 0,9262 | 0,9287 | 0,8523 | 0,2377 |
| DNN-PSOchính thức | 0,9679 | 0,9227 | 0,9254 | 0,8453 | 0,2434 |
| Hồi quy logistic | 0,9577 | 0,9100 | 0,9138 | 0,8200 | 0,2625 |
| DNN mặc định (không PSO) | 0,9576 | 0,9135 | 0,9173 | 0,8270 | 0,2578 |
| SVM nhân RBF | 0,9470 | 0,9101 | 0,9142 | 0,8203 | 0,2722 |
Chênh lệch AUC giữa chia ngẫu nhiên và chia khối không gian 5 km theo từng mô hình
Chia ngẫu nhiên để các ô kiểm tra nằm sát ô huấn luyện nên điểm số cao hơn thực tế; mức thổi phồng khác nhau tuỳ họ mô hình, vì vậy hệ thống xếp hạng theo kiểm định không gian.
DNN-PSO so với XGBoost
Hai bản đồ nguy cơ có tệp mô hình để suy luận toàn tỉnh.
Chênh lệch diện tích nguy cơ cao + rất cao (DNN-PSO trừ XGBoost, toàn tỉnh): 32,21 km².
Hệ số Kappa giữa hai bản đồ 5 cấp: 0,7762.
| Rất thấp | Thấp | Trung bình | Cao | Rất cao | |
|---|---|---|---|---|---|
| Rất thấp | 4.454,7 | 62,1 | 15,4 | 3,6 | 0,3 |
| Thấp | 62,8 | 69,4 | 34,6 | 10,7 | 1,2 |
| Trung bình | 17,9 | 53,4 | 65,1 | 40,6 | 5,8 |
| Cao | 4,9 | 20,4 | 51,3 | 98,6 | 52,1 |
| Rất cao | 1,4 | 3,9 | 12,5 | 78,3 | 747,6 |
Lớp chính thức của hệ thống đặt trong cấu hình (mặc định DNN-PSO, sản phẩm Nội dung 4); XGBoost là lớp so sánh có AUC kiểm định không gian cao nhất ở bài 2. Mô hình đang được duyệt chính thức: DNN-PSO. Hai bản đồ có thể so sánh trực tiếp trên bản đồ.
Thẻ mô hình
XGBoost
XGBoost (cây tăng cường độ dốc)
- AUC
- 0,9660
- Kappa
- 0,8343
- F1
- 0,9190
Khối không gian 5 km · Thử nghiệm · có tệp để sinh bản đồ
Rừng ngẫu nhiên
Rừng ngẫu nhiên (bài 2)
- AUC
- 0,9659
- Kappa
- 0,8363
- F1
- 0,9204
Khối không gian 5 km · Lưu trữ · chỉ lưu kết quả kiểm định
LightGBM
LightGBM (bài 2)
- AUC
- 0,9654
- Kappa
- 0,8328
- F1
- 0,9181
Khối không gian 5 km · Lưu trữ · chỉ lưu kết quả kiểm định
DNN-PSO
Mạng nơ-ron sâu tối ưu bầy đàn (DNN-PSO)
- AUC
- 0,9610
- Kappa
- 0,8276
- F1
- 0,9166
Khối không gian 5 km · Chính thức · có tệp để sinh bản đồ
Hồi quy logistic
Hồi quy logistic (bài 2)
- AUC
- 0,9562
- Kappa
- 0,8187
- F1
- 0,9132
Khối không gian 5 km · Lưu trữ · chỉ lưu kết quả kiểm định
DNN (không PSO)
DNN mặc định (không PSO) (bài 2)
- AUC
- 0,9546
- Kappa
- 0,8213
- F1
- 0,9146
Khối không gian 5 km · Lưu trữ · chỉ lưu kết quả kiểm định
SVM nhân RBF
SVM nhân RBF (bài 2)
- AUC
- 0,9437
- Kappa
- 0,8155
- F1
- 0,9119
Khối không gian 5 km · Lưu trữ · chỉ lưu kết quả kiểm định