WebGIS ngập lụt Hà Tĩnh

XGBoost

XGBoost (cây tăng cường độ dốc)

Thử nghiệmBài báo 2Có tệp để sinh bản đồCách chia: Khối không gian 5 km

Chỉ số kiểm định

Kiểm định chéo; không phải AUC trên tập huấn luyện.

Chỉ số theo cách chia mẫu
Cách chiaAUCACCF1KappaRMSEMAER²Độ nhạyĐộ đặc hiệu
Khối không gian 5 km0,96600,91710,91900,83430,2502--0,94020,8941
Ngẫu nhiên0,97290,92840,93080,85690,2343--0,96240,8945

Đường cong ROC

Trục tung: Tỷ lệ dương tính thật (TPR).

Đường cong ROC: XGBoost

Đường cong PR

Trục tung: Độ chính xác (precision).

Đường cong PR: XGBoost

Ma trận nhầm lẫn

Ngưỡng 0,5 trên xác suất kiểm định.

Dự báo: không ngậpDự báo: ngậpThực tế: không ngập

Âm tính thật (TN)

35.763

44,7%

Dương tính giả (FP)

4.237

5,3%

Thực tế: ngập

Âm tính giả (FN)

2.392

3,0%

Dương tính thật (TP)

37.608

47,0%

Tổng 80.000 mẫu kiểm định.

Đường loss

Không có đường loss cho mô hình này.

Tầm quan trọng biến

Bundle không có tầm quan trọng biến cho mô hình này.

Siêu tham số

kien_truc
{"so_cay":500,"muc_tieu":"binary:logistic","do_sau_toi_da":6}
max_depth
6
subsample
0,8000
eval_metric
logloss
tree_method
hist
n_estimators
500
random_state
42
learning_rate
0,0500
colsample_bytree
0,8000

Biến đầu vào (21)

  • Cao độ (DEM) (cao_do)
  • Độ dốc (do_doc)
  • Hướng dốc (thành phần Bắc, cos) (huong_bac)
  • Độ cong mặt cắt dọc (do_cong)
  • Chỉ số độ ẩm địa hình (TWI) (twi)
  • Chỉ số năng lượng dòng chảy (SPI, log) (spi)
  • Lượng mưa năm trung bình (mua_nam)
  • Lượng mưa 5 ngày lớn nhất (Rx5day) (mua_cuc_tri)
  • Khoảng cách tới sông suối (kc_song)
  • Khoảng cách tới mặt nước (kc_mat_nuoc)
  • Đô thị (có/không) (do_thi)
  • Thực phủ (có/không) (thuc_vat)
  • Lớp phủ 10: cây thân gỗ (lop_phu_10)
  • Lớp phủ 20: cây bụi (lop_phu_20)
  • Lớp phủ 30: đồng cỏ (lop_phu_30)
  • Lớp phủ 40: đất canh tác (lop_phu_40)
  • Lớp phủ 50: xây dựng (lop_phu_50)
  • Lớp phủ 60: đất trống, thưa thực vật (lop_phu_60)
  • Lớp phủ 80: mặt nước thường xuyên (lop_phu_80)
  • Lớp phủ 90: đất ngập nước thân thảo (lop_phu_90)
  • Lớp phủ 95: rừng ngập mặn (lop_phu_95)

Ghi chú nguồn số liệu

  • Chỉ số và đường cong là kết quả kiểm định chéo 5 fold trên 80.000 mẫu (bài 2, script 41); ROC/PR gộp xác suất kiểm định các fold.
  • Bundle không lưu đường loss của các mô hình bài 2.