XGBoost
XGBoost (cây tăng cường độ dốc)
Thử nghiệmBài báo 2Có tệp để sinh bản đồCách chia: Khối không gian 5 km
Chỉ số kiểm định
Kiểm định chéo; không phải AUC trên tập huấn luyện.
| Cách chia | AUC | ACC | F1 | Kappa | RMSE | MAE | R² | Độ nhạy | Độ đặc hiệu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối không gian 5 km | 0,9660 | 0,9171 | 0,9190 | 0,8343 | 0,2502 | - | - | 0,9402 | 0,8941 |
| Ngẫu nhiên | 0,9729 | 0,9284 | 0,9308 | 0,8569 | 0,2343 | - | - | 0,9624 | 0,8945 |
Đường cong ROC
Trục tung: Tỷ lệ dương tính thật (TPR).
Đường cong ROC: XGBoost
Đường cong PR
Trục tung: Độ chính xác (precision).
Đường cong PR: XGBoost
Ma trận nhầm lẫn
Ngưỡng 0,5 trên xác suất kiểm định.
Dự báo: không ngậpDự báo: ngậpThực tế: không ngậpThực tế: ngập
Âm tính thật (TN)
35.763
44,7%
Dương tính giả (FP)
4.237
5,3%
Âm tính giả (FN)
2.392
3,0%
Dương tính thật (TP)
37.608
47,0%
Tổng 80.000 mẫu kiểm định.
Đường loss
Không có đường loss cho mô hình này.
Tầm quan trọng biến
Bundle không có tầm quan trọng biến cho mô hình này.
Siêu tham số
- kien_truc
- {"so_cay":500,"muc_tieu":"binary:logistic","do_sau_toi_da":6}
- max_depth
- 6
- subsample
- 0,8000
- eval_metric
- logloss
- tree_method
- hist
- n_estimators
- 500
- random_state
- 42
- learning_rate
- 0,0500
- colsample_bytree
- 0,8000
Biến đầu vào (21)
- Cao độ (DEM) (cao_do)
- Độ dốc (do_doc)
- Hướng dốc (thành phần Bắc, cos) (huong_bac)
- Độ cong mặt cắt dọc (do_cong)
- Chỉ số độ ẩm địa hình (TWI) (twi)
- Chỉ số năng lượng dòng chảy (SPI, log) (spi)
- Lượng mưa năm trung bình (mua_nam)
- Lượng mưa 5 ngày lớn nhất (Rx5day) (mua_cuc_tri)
- Khoảng cách tới sông suối (kc_song)
- Khoảng cách tới mặt nước (kc_mat_nuoc)
- Đô thị (có/không) (do_thi)
- Thực phủ (có/không) (thuc_vat)
- Lớp phủ 10: cây thân gỗ (lop_phu_10)
- Lớp phủ 20: cây bụi (lop_phu_20)
- Lớp phủ 30: đồng cỏ (lop_phu_30)
- Lớp phủ 40: đất canh tác (lop_phu_40)
- Lớp phủ 50: xây dựng (lop_phu_50)
- Lớp phủ 60: đất trống, thưa thực vật (lop_phu_60)
- Lớp phủ 80: mặt nước thường xuyên (lop_phu_80)
- Lớp phủ 90: đất ngập nước thân thảo (lop_phu_90)
- Lớp phủ 95: rừng ngập mặn (lop_phu_95)
Ghi chú nguồn số liệu
- Chỉ số và đường cong là kết quả kiểm định chéo 5 fold trên 80.000 mẫu (bài 2, script 41); ROC/PR gộp xác suất kiểm định các fold.
- Bundle không lưu đường loss của các mô hình bài 2.