DNN-PSO
Mạng nơ-ron sâu tối ưu bầy đàn (DNN-PSO)
Mô hình chính thứcBài báo 2Có tệp để sinh bản đồCách chia: Khối không gian 5 km
Chỉ số kiểm định
Kiểm định chéo; không phải AUC trên tập huấn luyện.
| Cách chia | AUC | ACC | F1 | Kappa | RMSE | MAE | R² | Độ nhạy | Độ đặc hiệu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối không gian 5 km | 0,9610 | 0,9138 | 0,9166 | 0,8276 | 0,2560 | - | - | 0,9477 | 0,8800 |
| Ngẫu nhiên | 0,9679 | 0,9227 | 0,9254 | 0,8453 | 0,2434 | - | - | 0,9587 | 0,8866 |
Đường cong ROC
Trục tung: Tỷ lệ dương tính thật (TPR).
Đường cong ROC: DNN-PSO
Đường cong PR
Trục tung: Độ chính xác (precision).
Đường cong PR: DNN-PSO
Ma trận nhầm lẫn
Ngưỡng 0,5 trên xác suất kiểm định.
Dự báo: không ngậpDự báo: ngậpThực tế: không ngậpThực tế: ngập
Âm tính thật (TN)
35.198
44,0%
Dương tính giả (FP)
4.802
6,0%
Âm tính giả (FN)
2.094
2,6%
Dương tính thật (TP)
37.906
47,4%
Tổng 80.000 mẫu kiểm định.
Đường loss
Không có đường loss cho mô hình này.
Tầm quan trọng biến
Hoán vị biến trên fold 0 của kiểm định không gian: mức giảm AUC trung bình khi xáo trộn từng biến (bài 2).
Tầm quan trọng biến theo hoán vị (mức giảm AUC trung bình)
Siêu tham số
- seed
- 42
- batch
- 4.096
- epoch
- 150
- bo_bot
- 0,0757
- no_ron
- 142
- so_lop
- 2
- toi_uu
- AdamW
- ghi_chu
- so no-ron va so lop lay int() cua gia tri PSO (142,57 -> 142; 2,77 -> 2)
- kien_truc
- {"n_vao":21,"dau_ra":"Linear(142, 1) -> sigmoid = xac suat nguy co","lop_an":[{"Linear":[21,142]},"BatchNorm1d(142)","ReLU","Dropout(0.0757)",{"Linear":[142,142]},"BatchNorm1d(142)","ReLU","Dropout(0.0757)"],"ten_state_dict":"net.0, net.1, net.4, net.5, net.8 (nn.Sequential)"}
- toc_do_hoc
- 0,0100
- ham_mat_mat
- BCEWithLogitsLoss
- lich_toc_do_hoc
- CosineAnnealingLR(T_max=150)
- suy_giam_trong_so
- 0,0004
- sieu_tham_so_tho_trong_checkpoint
- [142.57200105307692,2.772571528377739,0.0756916183755758,0.01,0.0004124876352586241]
Biến đầu vào (21)
- Cao độ (DEM) (cao_do)
- Độ dốc (do_doc)
- Hướng dốc (thành phần Bắc, cos) (huong_bac)
- Độ cong mặt cắt dọc (do_cong)
- Chỉ số độ ẩm địa hình (TWI) (twi)
- Chỉ số năng lượng dòng chảy (SPI, log) (spi)
- Lượng mưa năm trung bình (mua_nam)
- Lượng mưa 5 ngày lớn nhất (Rx5day) (mua_cuc_tri)
- Khoảng cách tới sông suối (kc_song)
- Khoảng cách tới mặt nước (kc_mat_nuoc)
- Đô thị (có/không) (do_thi)
- Thực phủ (có/không) (thuc_vat)
- Lớp phủ 10: cây thân gỗ (lop_phu_10)
- Lớp phủ 20: cây bụi (lop_phu_20)
- Lớp phủ 30: đồng cỏ (lop_phu_30)
- Lớp phủ 40: đất canh tác (lop_phu_40)
- Lớp phủ 50: xây dựng (lop_phu_50)
- Lớp phủ 60: đất trống, thưa thực vật (lop_phu_60)
- Lớp phủ 80: mặt nước thường xuyên (lop_phu_80)
- Lớp phủ 90: đất ngập nước thân thảo (lop_phu_90)
- Lớp phủ 95: rừng ngập mặn (lop_phu_95)
Ghi chú nguồn số liệu
- Chỉ số và đường cong là kết quả kiểm định chéo 5 fold trên 80.000 mẫu (bài 2, script 41); ROC/PR gộp xác suất kiểm định các fold.
- Bundle không lưu đường loss của các mô hình bài 2.