WebGIS ngập lụt Hà Tĩnh

DNN-PSO

Mạng nơ-ron sâu tối ưu bầy đàn (DNN-PSO)

Mô hình chính thứcBài báo 2Có tệp để sinh bản đồCách chia: Khối không gian 5 km

Chỉ số kiểm định

Kiểm định chéo; không phải AUC trên tập huấn luyện.

Chỉ số theo cách chia mẫu
Cách chiaAUCACCF1KappaRMSEMAER²Độ nhạyĐộ đặc hiệu
Khối không gian 5 km0,96100,91380,91660,82760,2560--0,94770,8800
Ngẫu nhiên0,96790,92270,92540,84530,2434--0,95870,8866

Đường cong ROC

Trục tung: Tỷ lệ dương tính thật (TPR).

Đường cong ROC: DNN-PSO

Đường cong PR

Trục tung: Độ chính xác (precision).

Đường cong PR: DNN-PSO

Ma trận nhầm lẫn

Ngưỡng 0,5 trên xác suất kiểm định.

Dự báo: không ngậpDự báo: ngậpThực tế: không ngập

Âm tính thật (TN)

35.198

44,0%

Dương tính giả (FP)

4.802

6,0%

Thực tế: ngập

Âm tính giả (FN)

2.094

2,6%

Dương tính thật (TP)

37.906

47,4%

Tổng 80.000 mẫu kiểm định.

Đường loss

Không có đường loss cho mô hình này.

Tầm quan trọng biến

Hoán vị biến trên fold 0 của kiểm định không gian: mức giảm AUC trung bình khi xáo trộn từng biến (bài 2).

Tầm quan trọng biến theo hoán vị (mức giảm AUC trung bình)

Siêu tham số

seed
42
batch
4.096
epoch
150
bo_bot
0,0757
no_ron
142
so_lop
2
toi_uu
AdamW
ghi_chu
so no-ron va so lop lay int() cua gia tri PSO (142,57 -> 142; 2,77 -> 2)
kien_truc
{"n_vao":21,"dau_ra":"Linear(142, 1) -> sigmoid = xac suat nguy co","lop_an":[{"Linear":[21,142]},"BatchNorm1d(142)","ReLU","Dropout(0.0757)",{"Linear":[142,142]},"BatchNorm1d(142)","ReLU","Dropout(0.0757)"],"ten_state_dict":"net.0, net.1, net.4, net.5, net.8 (nn.Sequential)"}
toc_do_hoc
0,0100
ham_mat_mat
BCEWithLogitsLoss
lich_toc_do_hoc
CosineAnnealingLR(T_max=150)
suy_giam_trong_so
0,0004
sieu_tham_so_tho_trong_checkpoint
[142.57200105307692,2.772571528377739,0.0756916183755758,0.01,0.0004124876352586241]

Biến đầu vào (21)

  • Cao độ (DEM) (cao_do)
  • Độ dốc (do_doc)
  • Hướng dốc (thành phần Bắc, cos) (huong_bac)
  • Độ cong mặt cắt dọc (do_cong)
  • Chỉ số độ ẩm địa hình (TWI) (twi)
  • Chỉ số năng lượng dòng chảy (SPI, log) (spi)
  • Lượng mưa năm trung bình (mua_nam)
  • Lượng mưa 5 ngày lớn nhất (Rx5day) (mua_cuc_tri)
  • Khoảng cách tới sông suối (kc_song)
  • Khoảng cách tới mặt nước (kc_mat_nuoc)
  • Đô thị (có/không) (do_thi)
  • Thực phủ (có/không) (thuc_vat)
  • Lớp phủ 10: cây thân gỗ (lop_phu_10)
  • Lớp phủ 20: cây bụi (lop_phu_20)
  • Lớp phủ 30: đồng cỏ (lop_phu_30)
  • Lớp phủ 40: đất canh tác (lop_phu_40)
  • Lớp phủ 50: xây dựng (lop_phu_50)
  • Lớp phủ 60: đất trống, thưa thực vật (lop_phu_60)
  • Lớp phủ 80: mặt nước thường xuyên (lop_phu_80)
  • Lớp phủ 90: đất ngập nước thân thảo (lop_phu_90)
  • Lớp phủ 95: rừng ngập mặn (lop_phu_95)

Ghi chú nguồn số liệu

  • Chỉ số và đường cong là kết quả kiểm định chéo 5 fold trên 80.000 mẫu (bài 2, script 41); ROC/PR gộp xác suất kiểm định các fold.
  • Bundle không lưu đường loss của các mô hình bài 2.